Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance technology

/ədˈvæns tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ công nghệ cụm từ

“Companies strive to advance technology for better products.”Các công ty cố gắng tiến bộ công nghệ để có sản phẩm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...