Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance transport technology

/ədˈvæns ˈtrænspɔrt tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ trong công nghệ giao thông cụm từ

“Advancing transport technology is crucial for efficiency.”Tiến bộ trong công nghệ giao thông là rất quan trọng cho hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...