Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advanced technology

Nghĩa thường dùng

công nghệ tiên tiến, công nghệ cao cụm từ

“The company invests heavily in advanced technology to stay competitive.”Công ty đầu tư mạnh vào công nghệ tiên tiến để duy trì tính cạnh tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • công nghệ tiên tiến, công nghệ cao
    • advanced technology industry: ngành công nghiệp công nghệ cao
    • advanced technology development: phát triển công nghệ tiên tiến
    • advanced technology solutions: giải pháp công nghệ tiên tiến

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...