advanced technology
Nghĩa thường dùng
công nghệ tiên tiến, công nghệ cao
cụm từ
“The company invests heavily in advanced technology to stay competitive.”Công ty đầu tư mạnh vào công nghệ tiên tiến để duy trì tính cạnh tranh.
Trái nghĩa
outdated technologyobsolete technology
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- công nghệ tiên tiến, công nghệ cao
- advanced technology industry: ngành công nghiệp công nghệ cao
- advanced technology development: phát triển công nghệ tiên tiến
- advanced technology solutions: giải pháp công nghệ tiên tiến