Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advancing positively

/ədˈvænsɪŋ ˈpɑːzɪtɪvli/

Nghĩa thường dùng

tiến lên theo một cách tốt đẹp. cụm từ

“The initiative is advancing positively in the community.”Sáng kiến đang tiến lên theo một cách tích cực trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...