Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adventure holiday

/ədˈventʃə ˌhɒlədeɪ/

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ mạo hiểm cụm từ

“An adventure holiday might include trekking, rafting or rock climbing.”Một kỳ nghỉ mạo hiểm có thể gồm đi bộ đường dài, chèo bè vượt thác hoặc leo núi đá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...