Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adventurer

/əd'ventʃərə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13381

Nghĩa thường dùng

người thích khám phá và mạo hiểm danh từ

“The adventurer traveled to remote places around the world.”Nhà thám hiểm đã đi đến những nơi hẻo lánh trên khắp thế giới.

Biến thể từ adventurers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adventurer

/əd'ventʃərə/

danh từ

  • người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm
  • (thương nghiệp) người đầu cơ
  • kẻ đại bợm, kẻ gian hùng
  • kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who enjoys taking risks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...