Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adversarial

/ˌæd.vɚˈsɛr.i.əl/

Nghĩa thường dùng

đối kháng tính từ

“The adversarial nature of the debate made it difficult to reach an agreement.”Tính chất đối kháng của cuộc tranh luận khiến việc đạt được thỏa thuận trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...