adversarial
/ˌæd.vɚˈsɛr.i.əl/
Nghĩa thường dùng
đối kháng
tính từ
“The adversarial nature of the debate made it difficult to reach an agreement.”Tính chất đối kháng của cuộc tranh luận khiến việc đạt được thỏa thuận trở nên khó khăn.