Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adversary

/'ædvəsəri/ Collins ★ phổ biến #7244

Nghĩa thường dùng

kẻ thù, đối thủ danh từ

“They faced a formidable adversary.”Họ phải đối mặt với một đối thủ đáng gờm.

Biến thể từ adversaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adversary

/'ædvəsəri/

danh từ

  • kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who offers opposition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...