Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adverse condition

/ˈæd.vɜːrs kənˈdɪʃ.ən/

Đang hiển thị mục gốc adverse condition cho “adverse conditions”.

Nghĩa thường dùng

điều kiện bất lợi / hoàn cảnh khó khăn cụm từ

“The team performed well despite adverse conditions.”Nhóm đã hoạt động tốt dù trong điều kiện bất lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...