Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adverse effect

/ˈæd.vɜːrs ɪˈfɛkt/

Đang hiển thị mục gốc adverse effect cho “adverse effects”.

Nghĩa thường dùng

tác động bất lợi / ảnh hưởng tiêu cực cụm từ

“The recall had an adverse effect on brand reputation.”Việc thu hồi sản phẩm có tác động bất lợi đến uy tín thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...