Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Adverse reaction

Đang hiển thị mục gốc Adverse reaction cho “adverse reactions”.

Nghĩa thường dùng

Phản ứng bất lợi cụm từ

“Some people may experience adverse reactions to certain medications.”Một số người có thể gặp phản ứng bất lợi khi sử dụng một số loại thuốc nhất định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...