Adverse selection
Nghĩa thường dùng
“Adverse selection raises premiums for healthy policyholders.”Lựa chọn bất lợi đẩy phí bảo hiểm lên cao với người khỏe mạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Adverse selection
//
- (Econ) Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.+ Vấn đề gặp phải trong nghành bảo hiểm.