Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertising ethics

Nghĩa thường dùng

đạo đức quảng cáo cụm từ

“Companies must consider advertising ethics to maintain trust.”Các công ty phải xem xét đạo đức quảng cáo để duy trì lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...