advertising medium
Nghĩa thường dùng
phương tiện quảng cáo
cụm từ
“Television is a popular advertising medium.”Truyền hình là một phương tiện quảng cáo phổ biến.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Television is a popular advertising medium.”Truyền hình là một phương tiện quảng cáo phổ biến.
Đang tải...