Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertising metrics

Nghĩa thường dùng

chỉ số quảng cáo cụm từ

“Analyzing advertising metrics helps improve future campaigns.”Phân tích chỉ số quảng cáo giúp cải thiện các chiến dịch trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...