Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertising research

/ˈædvərˌtaɪzɪŋ rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu quảng cáo cụm từ

“Advertising research helps in understanding market trends.”Nghiên cứu quảng cáo giúp hiểu các xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...