Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertising technique

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật quảng cáo danh từ

“The company used an innovative advertising technique to attract more customers.”Công ty đã sử dụng một kỹ thuật quảng cáo sáng tạo để thu hút nhiều khách hàng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kỹ thuật quảng cáo
    • effective advertising technique: kỹ thuật quảng cáo hiệu quả
    • innovative advertising technique: kỹ thuật quảng cáo sáng tạo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...