advertising technique
Nghĩa thường dùng
kỹ thuật quảng cáo
danh từ
“The company used an innovative advertising technique to attract more customers.”Công ty đã sử dụng một kỹ thuật quảng cáo sáng tạo để thu hút nhiều khách hàng hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kỹ thuật quảng cáo
- effective advertising technique: kỹ thuật quảng cáo hiệu quả
- innovative advertising technique: kỹ thuật quảng cáo sáng tạo