Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertising techniques

/ˈædvərˌtaɪzɪŋ tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp dùng để tạo ra và phát hành quảng cáo cụm từ

“Innovative advertising techniques can capture consumers' attention.”Các kỹ thuật quảng cáo sáng tạo có thể thu hút sự chú ý của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...