Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advise – advice – advisable

/ədˈvaɪz/

Nghĩa thường dùng

khuyên bảo động từ

“I advise you to study regularly.”Tôi khuyên bạn nên học thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...