advocate ethical practices
/ˈæd.və.keɪt ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ và khuyến khích các hành động dựa trên đạo đức
cụm từ
“Activists advocate ethical practices in various industries.”Các nhà hoạt động ủng hộ các hành động đạo đức trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.