Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for balanced nutrition

/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈbælənst njuːˈtrɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ tầm quan trọng của chế độ ăn cân bằng cụm từ

“Advocating for balanced nutrition can help combat obesity.”Ủng hộ tầm quan trọng của chế độ ăn cân bằng có thể giúp chống lại béo phì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...