Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for change

/ˈæd.və.keɪt fɔːr tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc tranh luận cho một sự thay đổi cụ thể cụm từ

“Activists advocate for change in environmental policies.”Các nhà hoạt động hỗ trợ sự thay đổi trong chính sách môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...