Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for conservation

/ˈædvəkeɪt fɔːr kənˌsɜrˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ bảo tồn cụm từ

“Many activists advocate for conservation of endangered species.”Nhiều nhà hoạt động ủng hộ bảo tồn các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...