advocate for conservation policies
/ˈædvəkeɪt fɔr kənˈsɜrveɪʃən ˈpɑlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ và thúc đẩy luật bảo tồn
cụm từ
“Activists advocate for conservation policies to protect wildlife.”Các nhà hoạt động thúc đẩy các chính sách bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.