advocate for cultural rights
Nghĩa thường dùng
“Activists advocate for cultural rights around the world.”Các nhà hoạt động ủng hộ quyền lợi văn hóa trên toàn thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists advocate for cultural rights around the world.”Các nhà hoạt động ủng hộ quyền lợi văn hóa trên toàn thế giới.
Đang tải...