Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for energy policies

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈɛnərdʒi ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các chính sách năng lượng cụm từ

“We advocate for energy policies that promote sustainability.”Chúng tôi ủng hộ các chính sách năng lượng thúc đẩy sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...