advocate for energy reform
Nghĩa thường dùng
“Activists advocate for energy reform to ensure sustainability.”Các nhà hoạt động ủng hộ cải cách năng lượng để đảm bảo tính bền vững.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists advocate for energy reform to ensure sustainability.”Các nhà hoạt động ủng hộ cải cách năng lượng để đảm bảo tính bền vững.
Đang tải...