Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for environmental sustainability

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl səsˈteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

vận động cho sự bền vững môi trường cụm từ

“Activists advocate for environmental sustainability in all sectors.”Các nhà hoạt động vận động cho sự bền vững môi trường trong tất cả các lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...