advocate for environmental sustainability
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl səsˈteɪnəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
vận động cho sự bền vững môi trường
cụm từ
“Activists advocate for environmental sustainability in all sectors.”Các nhà hoạt động vận động cho sự bền vững môi trường trong tất cả các lĩnh vực.