Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for equity

/ˈædvəˌkeɪt fɔːr ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự công bằng và quyền bình đẳng cụm từ

“Many organizations advocate for equity in education.”Nhiều tổ chức thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...