advocate for equity
Nghĩa thường dùng
“Many organizations advocate for equity in education.”Nhiều tổ chức thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many organizations advocate for equity in education.”Nhiều tổ chức thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục.
Đang tải...