Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for food safety

/ˈædvəkeɪt fɔr fuːd ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các biện pháp đảm bảo thực phẩm an toàn khi tiêu thụ cụm từ

“Organizations advocate for food safety regulations to protect consumers.”Các tổ chức hỗ trợ các quy định về an toàn thực phẩm để bảo vệ người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...