Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for food security

/ˈædvəkeɪt fɔːr fuːd sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các biện pháp đảm bảo mọi người có đủ thực phẩm cụm từ

“Many organizations advocate for food security worldwide.”Nhiều tổ chức ủng hộ an ninh lương thực trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...