advocate for green policies
Nghĩa thường dùng
Ủng hộ và thúc đẩy các chính sách có lợi cho sự bền vững của môi trường.
cụm từ
“Activists advocate for green policies to combat climate change.”Các nhà hoạt động ủng hộ các chính sách xanh để chống lại biến đổi khí hậu.