Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for green policies

Nghĩa thường dùng

Ủng hộ và thúc đẩy các chính sách có lợi cho sự bền vững của môi trường. cụm từ

“Activists advocate for green policies to combat climate change.”Các nhà hoạt động ủng hộ các chính sách xanh để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...