advocate for habitat protection
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường tự nhiên
cụm từ
“Activists advocate for habitat protection to save wildlife.”Các nhà hoạt động ủng hộ bảo vệ môi trường sống để cứu động vật.