Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for habitat restoration

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

vận động cho việc phục hồi môi trường sống cụm từ

“Activists advocate for habitat restoration in damaged areas.”Các nhà hoạt động vận động cho việc phục hồi môi trường sống ở những khu vực bị hư hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...