advocate for habitat restoration
/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
vận động cho việc phục hồi môi trường sống
cụm từ
“Activists advocate for habitat restoration in damaged areas.”Các nhà hoạt động vận động cho việc phục hồi môi trường sống ở những khu vực bị hư hại.