advocate for health equity
/ˈædvəˌkeɪt fɔr hɛlθ ˈɛkwɪti/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ quyền tiếp cận công bằng dịch vụ y tế cho mọi người
cụm từ
“Activists advocate for health equity in underserved areas.”Các nhà hoạt động ủng hộ quyền tiếp cận công bằng dịch vụ y tế ở những khu vực thiếu thốn.