Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for healthy diets

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈhɛlθi daɪəts/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ và khuyến khích chế độ ăn uống lành mạnh cụm từ

“Many organizations advocate for healthy diets among children.”Nhiều tổ chức ủng hộ chế độ ăn uống lành mạnh cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...