Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for healthy living

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈhɛlθi ˈlɪvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ lối sống thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“Many organizations advocate for healthy living practices.”Nhiều tổ chức ủng hộ các phương pháp sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...