advocate for healthy living
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈhɛlθi ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ lối sống thúc đẩy sức khỏe
cụm từ
“Many organizations advocate for healthy living practices.”Nhiều tổ chức ủng hộ các phương pháp sống lành mạnh.