Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for innovation

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

vận động cho đổi mới cụm từ

“We advocate for innovation in technology.”Chúng tôi vận động cho đổi mới trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...