Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for nutrition

/ˈæd.və.keɪt fɔːr njuːˈtrɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và khuyến khích thói quen ăn uống lành mạnh cụm từ

“Organizations advocate for nutrition education in schools.”Các tổ chức hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...