Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for ocean protection

/ˈædvəkeɪt fɔr ˈoʊʃən prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các nỗ lực bảo vệ đại dương cụm từ

“Many activists advocate for ocean protection against pollution.”Nhiều nhà hoạt động ủng hộ bảo vệ đại dương chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...