Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for policies

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và tranh luận cho các quy tắc hoặc luật cụ thể. cụm từ

“Many groups advocate for policies that protect the environment.”Nhiều nhóm ủng hộ các chính sách bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...