Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for policy change

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈpɑlɪsi ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ sự thay đổi chính sách cụm từ

“Organizations advocate for policy change to improve social services.”Các tổ chức ủng hộ sự thay đổi chính sách để cải thiện dịch vụ xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...