advocate for policy changes
/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈpɑːlɪsi ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ sự thay đổi trong quy định hoặc luật pháp
cụm từ
“Immigrant groups often advocate for policy changes that benefit them.”Các nhóm người nhập cư thường ủng hộ sự thay đổi chính sách có lợi cho họ.