Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for policy changes

/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈpɑːlɪsi ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ sự thay đổi trong quy định hoặc luật pháp cụm từ

“Immigrant groups often advocate for policy changes that benefit them.”Các nhóm người nhập cư thường ủng hộ sự thay đổi chính sách có lợi cho họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...