Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for preventative care

/ˈæd.və.keɪt fɔr prɪˈvɛn.tɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các hành động để ngăn ngừa bệnh tật. cụm từ

“Health organizations advocate for preventative care measures.”Các tổ chức y tế ủng hộ các biện pháp chăm sóc dự phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...