advocate for preventative care
/ˈæd.və.keɪt fɔr prɪˈvɛn.tɪv kɛr/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ các hành động để ngăn ngừa bệnh tật.
cụm từ
“Health organizations advocate for preventative care measures.”Các tổ chức y tế ủng hộ các biện pháp chăm sóc dự phòng.