advocate for protection
/ˈædvəˌkeɪt fɔr prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ việc bảo vệ
cụm từ
“Many groups advocate for protection of endangered species.”Nhiều nhóm ủng hộ việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.