Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for protection

/ˈædvəˌkeɪt fɔr prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ việc bảo vệ cụm từ

“Many groups advocate for protection of endangered species.”Nhiều nhóm ủng hộ việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...