advocate for public health
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈpʌb.lɪk hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
biện hộ cho sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Many organizations advocate for public health improvements.”Nhiều tổ chức biện hộ cho việc cải thiện sức khỏe cộng đồng.