Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for public health

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈpʌb.lɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

biện hộ cho sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Many organizations advocate for public health improvements.”Nhiều tổ chức biện hộ cho việc cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...