advocate for reform
/ˈædvəˌkeɪt fɔr rɪˈfɔrm/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các thay đổi trong chính sách hoặc hệ thống.
cụm từ
“Many citizens advocate for reform in the healthcare system.”Nhiều công dân ủng hộ cải cách trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.