Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for reform

/ˈædvəˌkeɪt fɔr rɪˈfɔrm/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các thay đổi trong chính sách hoặc hệ thống. cụm từ

“Many citizens advocate for reform in the healthcare system.”Nhiều công dân ủng hộ cải cách trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...