advocate for responsible consumption
Nghĩa thường dùng
“Organizations advocate for responsible consumption to protect the environment.”Các tổ chức ủng hộ tiêu dùng có trách nhiệm để bảo vệ môi trường.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations advocate for responsible consumption to protect the environment.”Các tổ chức ủng hộ tiêu dùng có trách nhiệm để bảo vệ môi trường.
Đang tải...