Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for sustainability

/ˈædvəkeɪt fɔːr səˈsteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

vận động cho sự bền vững cụm từ

“Organizations advocate for sustainability through various programs.”Các tổ chức vận động cho sự bền vững thông qua các chương trình khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...