advocate for sustainability
Nghĩa thường dùng
“Organizations advocate for sustainability through various programs.”Các tổ chức vận động cho sự bền vững thông qua các chương trình khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations advocate for sustainability through various programs.”Các tổ chức vận động cho sự bền vững thông qua các chương trình khác nhau.
Đang tải...