advocate for sustainable farming
Nghĩa thường dùng
“Many organizations advocate for sustainable farming methods.”Nhiều tổ chức vận động cho các phương pháp nông nghiệp bền vững.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many organizations advocate for sustainable farming methods.”Nhiều tổ chức vận động cho các phương pháp nông nghiệp bền vững.
Đang tải...